1.2.8
Tiêu đề:
Tự Xuất Động Lai Vô Địch Thủ
Mô tả:
Tự Rời Hang Ra, Không Ai Đối Thủ
Nhãn:

自出洞来无敌手

Vietnamese Introduction

  • Tên: "Tự Xuất Động Lai Vô Địch Thủ"
  • Dịch nghĩa: "Tự Rời Hang Ra, Không Ai Đối Thủ"
  • Ý nghĩa:
    • Tên gọi này thể hiện sự tự tin tuyệt đối, sức mạnh vượt trội, và sự vô địch trong cờ Tướng.
    • "Tự xuất động lai" gợi lên hình ảnh một cao thủ ẩn dật, sau khi luyện thành tuyệt nghệ, tự tin bước ra tranh tài.
    • "Vô địch thủ" khẳng định không ai có thể sánh kịp, không ai có thể đánh bại.
    • Đây có thể là tên của một bộ sưu tập các ván cờ, hoặc các thế cờ tàn, hoặc các thế khai cục, trung cục, thể hiện sự mạnh mẽ trong cờ thế.
    • Có thể đây là một thế cờ, hoặc một loại khai cục.
  • Bối cảnh:
    • Tên gọi này mang tính chất thách thức, thể hiện tinh thần tranh đấu và khát vọng chiến thắng trong cờ Tướng.
    • Nó có thể được sử dụng để đặt tên cho một bộ sưu tập các ván cờ xuất sắc, hoặc một tác phẩm lý thuyết cờ Tướng mang tính đột phá.

English Introduction

  • Title: "自出洞来无敌手" (Zì Chū Dòng Lái Wú Dí Shǒu)
  • Translation: "Since Leaving the Cave, No Opponent"
  • Significance:
    • This title expresses absolute confidence, superior strength, and invincibility in Xiangqi.
    • "Since Leaving the Cave" evokes the image of a reclusive master who, after perfecting their skills, confidently emerges to compete.
    • "No Opponent" asserts that no one can match them, no one can defeat them.
    • This could be the name of a collection of Xiangqi games, endgame positions, or opening and middle game tactics, showcasing powerful chess skills.
    • It is possible this is a XiangQi position, or a type of openning.
  • Context:
    • This title has a challenging nature, expressing the spirit of competition and the desire to win in Xiangqi.
    • It could be used to name a collection of outstanding Xiangqi games or a groundbreaking theoretical work on Xiangqi.
Bên đỏBên đen
0
Vị trí ban đầu
Không có nước đi nào